洵toang — rộng ra; hỏng, tan tác, tiêu tan
U+6D35
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 洵 (toang, “rộng ra; hỏng, tan tác, tiêu tan”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 旬 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
旬 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 旬聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- toang
- Nghĩa tiếng Việt
- rộng ra; hỏng, tan tác, tiêu tan— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.