津lọt — qua được chỗ hở, chỗ trống; đưa được hẳn vào lòng hẹp của vật
U+6D25
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 津 (lọt, “qua được chỗ hở, chỗ trống; đưa được hẳn vào lòng hẹp của vật”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 𦘔 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
𦘔 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 𦘔聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lọt
- Nghĩa tiếng Việt
- qua được chỗ hở, chỗ trống; đưa được hẳn vào lòng hẹp của vật— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.