橷dâu — cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm
U+6A77
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰木兠. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dâu
- Nghĩa tiếng Việt
- cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𣦆戈没局𣷭橷
Trải qua một cuộc bể dâu
— Truyện Kiều, câu 3 · Wiktionary
𣦆戈没局𣷭橷 仍調𬖉𧡊㐌𤴬疸𢚸
Trải qua một cuộc bể dâu Những điều trông thấy đã đau đớn lòng
— Truyện Kiều · Wiktionary