樗vụ — mùa, thời kì của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất; sự việc
U+6A17
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 樗 (vụ, “mùa, thời kì của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất; sự việc”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 雩 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
雩 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 雩聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vụ
- Nghĩa tiếng Việt
- mùa, thời kì của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất; sự việc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.