樁thung — đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng
U+6A01
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 樁 (thung, “đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 舂 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
舂 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 舂聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thung · thùng
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.