椳ổi — loài cây gỗ cùng họ với sim, vỏ nhẵn, quả có nhiều hột, thịt mềm, khi chín ăn ngọt
U+6933
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 椳 (ổi, “loài cây gỗ cùng họ với sim, vỏ nhẵn, quả có nhiều hột, thịt mềm, khi chín ăn ngọt”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 畏 (âm Nôm “hoáy”) biểu âm.
畏 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 畏聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ổi
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây gỗ cùng họ với sim, vỏ nhẵn, quả có nhiều hột, thịt mềm, khi chín ăn ngọt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.