梯thang — đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm…
U+68AF
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 梯 (thang, “đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm…”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 弟 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
弟 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 弟聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thang
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm…— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.