栫chuồng — chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật; chỗ chứa, giữ một số vật ở nông thôn
U+682B
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 栫 (chuồng, “chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật; chỗ chứa, giữ một số vật ở nông thôn”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 存 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
存 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 存聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chuồng
- Nghĩa tiếng Việt
- chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật; chỗ chứa, giữ một số vật ở nông thôn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.