曷hạt — bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con
U+66F7
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 曷 (hạt, “bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con”) là chữ hình thanh: bộ VIẾT 曰 (dạng viết 日) (nói rằng) biểu nghĩa, chữ 匃 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
匃 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 匃聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 曰 VIẾT — nói rằng · #73
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hạt
- Nghĩa tiếng Việt
- bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.