断đoạn — ở tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận người hoặc cái đang được đưa đến cho mình, đang đến phía mình
U+65AD
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
bao / lồng
斤thành tốChưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰⿺𠃊米斤. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 斤 CÂN — cái rìu · #69
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đoạn · đáng · đón
- Nghĩa tiếng Việt
- ở tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận người hoặc cái đang được đưa đến cho mình, đang đến phía mình— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.