攬lãm
U+652C
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 攬 (lãm, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 覽 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
覽 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 覽聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 24
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lãm
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa