撊dằn — đè, nén xuống, không cho trỗi dậy, nổi lên; nén chịu, kìm giữ, không cho bộc lộ tình cảm
U+648A
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰扌閒. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dằn
- Nghĩa tiếng Việt
- đè, nén xuống, không cho trỗi dậy, nổi lên; nén chịu, kìm giữ, không cho bộc lộ tình cảm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.