摪rướn — vươn cao lên; nói trẻ mới đẻ cong người lên, có khi như quằn quại
U+646A
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰扌將. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rướn
- Nghĩa tiếng Việt
- vươn cao lên; nói trẻ mới đẻ cong người lên, có khi như quằn quại— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.