搆cấu — bấm hai đầu móng tay vào và lôi ra; xâu xé ra từng ít một
U+6406
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 搆 (cấu, “bấm hai đầu móng tay vào và lôi ra; xâu xé ra từng ít một”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 冓 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
冓 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 冓聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cấu
- Nghĩa tiếng Việt
- bấm hai đầu móng tay vào và lôi ra; xâu xé ra từng ít một— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.