掏đào — xúc đất lên bằng cuốc, tay, thuổng, hay máy xúc; bới ở dưới đất hay đồ nào lên
U+638F
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 掏 (đào, “xúc đất lên bằng cuốc, tay, thuổng, hay máy xúc; bới ở dưới đất hay đồ nào lên”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 匋 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
匋 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 匋聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đào
- Nghĩa tiếng Việt
- xúc đất lên bằng cuốc, tay, thuổng, hay máy xúc; bới ở dưới đất hay đồ nào lên— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.