抛phao — vật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước
U+629B
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰扌𠠵. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- phao
- Âm Nôm
- phao · phau · phào
- Nghĩa tiếng Việt
- vật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.