悠đu — đồ chơi gồm một thanh ngang treo bằng hai sợi dây để người đứng lên nhún cho đưa đi đưa lại. Đánh
U+60A0
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 悠 (đu, “đồ chơi gồm một thanh ngang treo bằng hai sợi dây để người đứng lên nhún cho đưa đi đưa lại. Đánh”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 攸 (âm Nôm “đu”) biểu âm.
攸 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 攸聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đu
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ chơi gồm một thanh ngang treo bằng hai sợi dây để người đứng lên nhún cho đưa đi đưa lại. Đánh— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.