尙thượng — đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh
U+5C19
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 尙 (thượng, “đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh”) là chữ hình thanh: bộ TIỂU 小 (nhỏ) biểu nghĩa, chữ 冋 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
冋 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 向聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 小 TIỂU — nhỏ · #42
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thượng · thằng
- Nghĩa tiếng Việt
- đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.