寃oan — bị quy tội không đúng, phải chịu sự trừng phạt một cách sai trái, vô lí
U+5BC3
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱宀兔. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- oan
- Âm Nôm
- Chưa có dữ liệu
- Nghĩa tiếng Việt
- bị quy tội không đúng, phải chịu sự trừng phạt một cách sai trái, vô lí— Wiktionary tiếng Việt