孱sờn — xơ và sắp rách; nao núng, nản lòng
U+5B71
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 孱 (sờn, “xơ và sắp rách; nao núng, nản lòng”) là chữ hình thanh: bộ TỬ 子 (dạng viết 尸) (con) biểu nghĩa, chữ 孨 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
孨 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 孨聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 子 TỬ — con · #39
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sờn
- Nghĩa tiếng Việt
- xơ và sắp rách; nao núng, nản lòng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.