嫷rể — người đàn ông đã lấy vợ, trong quan hệ với cha mẹ vợ và gia đình nhà vợ
U+5AF7
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 嫷 (rể, “người đàn ông đã lấy vợ, trong quan hệ với cha mẹ vợ và gia đình nhà vợ”) là chữ hình thanh: bộ NỮ 女 (phụ nữ) biểu nghĩa, chữ 隋 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
隋 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 憜省聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rể
- Nghĩa tiếng Việt
- người đàn ông đã lấy vợ, trong quan hệ với cha mẹ vợ và gia đình nhà vợ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.