嫂dâu — cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm
U+5AC2
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰女叟. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 女 NỮ — phụ nữ · #38
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dâu
- Nghĩa tiếng Việt
- cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.