墛ủi — đảo xới đất đá lên và đẩy đi nơi khác (thường là để san lấp cho phẳng); là (quần áo)
U+589B
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰土尉. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ủi
- Nghĩa tiếng Việt
- đảo xới đất đá lên và đẩy đi nơi khác (thường là để san lấp cho phẳng); là (quần áo)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.