塗đồ — vật do con người tạo ra để dùng hay làm thức ăn nói chung; người dạy học chữ nho để thi cử
U+5857
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 塗 (đồ, “vật do con người tạo ra để dùng hay làm thức ăn nói chung; người dạy học chữ nho để thi cử”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 涂 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
涂 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 涂聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đồ
- Nghĩa tiếng Việt
- vật do con người tạo ra để dùng hay làm thức ăn nói chung; người dạy học chữ nho để thi cử— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.