侯hậu — phục dịch cho người bề trên, cho chủ; đến trước mặt hoặc trước toà để nghe phán bảo, xét xử
U+4FAF
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰亻⿱ユ矢. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 人 NHÂN — người · #9
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- hậu · hầu
- Âm Nôm
- hậu · hầu
- Nghĩa tiếng Việt
- phục dịch cho người bề trên, cho chủ; đến trước mặt hoặc trước toà để nghe phán bảo, xét xử— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.