仗dượng — bố dượng (nói tắt; có thể dùng để xưng gọi); chồng của cô hay chồng của dì (có thể dùng để xưng gọi)
U+4ED7
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 仗 (dượng, “bố dượng (nói tắt; có thể dùng để xưng gọi); chồng của cô hay chồng của dì (có thể dùng để xưng gọi)”) là chữ hình thanh: bộ NHÂN 人 (dạng viết 亻) (người) biểu nghĩa, chữ 丈 (âm Hán Việt “trượng”) biểu âm.
丈 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 丈聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 人 NHÂN — người · #9
- Số nét
- 5
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dượng · trượng
- Nghĩa tiếng Việt
- bố dượng (nói tắt; có thể dùng để xưng gọi); chồng của cô hay chồng của dì (có thể dùng để xưng gọi)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.