䈬bồ — nhân tình, người yêu; đồ đựng đan bằng tre, nứa, có thành cao, miệng tròn, rộng gần bằng đáy
U+422C
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱竹浦. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bồ
- Nghĩa tiếng Việt
- nhân tình, người yêu; đồ đựng đan bằng tre, nứa, có thành cao, miệng tròn, rộng gần bằng đáy— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.