㭴ghen
U+3B74
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰木坚. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary-corpus
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ghen
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𡗶撑涓貝𦟐紅打㭴
Trời xanh quen với má hồng đánh ghen
— Truyện Kiều, câu 6 · Wiktionary
𨔍之彼嗇斯豊 𡗶撑涓貝𦟐紅打㭴
Lạ gì bỉ sắc tư phong Trời xanh quen với má hồng đánh ghen
— Truyện Kiều · Wiktionary