bèn — p. (dùng phụ trước động từ) (Làm việc gì) liền ngay sau một việc nào đó, nhằm đáp ứng một yêu cầu, chủ quan hay khách quan
U+32DF5
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chữ này chưa có dữ liệu cấu tạo (IDS) dùng được, nên VietNôm để trống chứ không đoán.
Chưa có phân tích cho chữ này. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
- Bộ thủ
- 糸 MỊCH — sợi tơ · #120
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bèn
- Nghĩa tiếng Việt
- p. (dùng phụ trước động từ) (Làm việc gì) liền ngay sau một việc nào đó, nhằm đáp ứng một yêu cầu, chủ quan hay khách quan— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.