𲊚gương — vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng; kính có tráng bạc ở mặt sau dùng để soi
U+3229A
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chữ này chưa có dữ liệu cấu tạo (IDS) dùng được, nên VietNôm để trống chứ không đoán.
Chưa có phân tích cho chữ này. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
- Bộ thủ
- 面 DIỆN — mặt · #176
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- gương
- Nghĩa tiếng Việt
- vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng; kính có tráng bạc ở mặt sau dùng để soi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.