𱱇trải — mở rộng ra trên bề mặt; đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời
U+31C47
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chữ này chưa có dữ liệu cấu tạo (IDS) dùng được, nên VietNôm để trống chứ không đoán.
Chưa có phân tích cho chữ này. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
- Bộ thủ
- 疋 THẤT — tấm vải; chân · #103
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trải
- Nghĩa tiếng Việt
- mở rộng ra trên bề mặt; đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.