𱰣mới — vừa làm mà chưa dùng hoặc chưa lâu, chưa cũ; vừa có, chưa lâu
U+31C23
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chữ này chưa có dữ liệu cấu tạo (IDS) dùng được, nên VietNôm để trống chứ không đoán.
Chưa có phân tích cho chữ này. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
- Bộ thủ
- 用 DỤNG — dùng · #101
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mới
- Nghĩa tiếng Việt
- vừa làm mà chưa dùng hoặc chưa lâu, chưa cũ; vừa có, chưa lâu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.