𱣳cọc — khí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi tên
U+318F3
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chữ này chưa có dữ liệu cấu tạo (IDS) dùng được, nên VietNôm để trống chứ không đoán.
Chưa có phân tích cho chữ này. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary-corpus, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cọc · nỏ
- Nghĩa tiếng Việt
- khí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi tên— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.