𱡵vuông — có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông; góc có số đo bằng 90° hoặc π/2 rad
U+31875
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chữ này chưa có dữ liệu cấu tạo (IDS) dùng được, nên VietNôm để trống chứ không đoán.
Chưa có phân tích cho chữ này. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
- Bộ thủ
- 方 PHƯƠNG — vuông; phương hướng · #70
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vuông
- Nghĩa tiếng Việt
- có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông; góc có số đo bằng 90° hoặc π/2 rad— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.