𱗦vách — tấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh; vật ngăn cách
U+315E6
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chữ này chưa có dữ liệu cấu tạo (IDS) dùng được, nên VietNôm để trống chứ không đoán.
Chưa có phân tích cho chữ này. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vách
- Nghĩa tiếng Việt
- tấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh; vật ngăn cách— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.