𰙔ca — đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại
U+30654
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chữ này chưa có dữ liệu cấu tạo (IDS) dùng được, nên VietNôm để trống chứ không đoán.
Chưa có phân tích cho chữ này. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
- Bộ thủ
- 欠 KHIẾM — thiếu; há miệng · #76
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- ca
- Âm Nôm
- ca
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.