𭛭hề — vai chuyên biểu diễn khôi hài, giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu để làm vui cho khán giả
U+2D6ED
Hình thanhPhân tích tự động · 72%
trái → phải
Chữ 𭛭 (hề, “vai chuyên biểu diễn khôi hài, giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu để làm vui cho khán giả”) là chữ hình thanh: bộ XÍCH 彳 (bước ngắn) biểu nghĩa, chữ 系 (âm Nôm “hệ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hề
- Nghĩa tiếng Việt
- vai chuyên biểu diễn khôi hài, giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu để làm vui cho khán giả— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.