𬪐đựng — chứa ở trong lòng của đồ vật
U+2CA90
- Bộ thủ
- 邑 ẤP — ấp; thành thị · #163
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đựng
- Nghĩa tiếng Việt
- chứa ở trong lòng của đồ vật— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.