𬨟chia — phân ra, san ra từng phần từ một chỉnh thể, một tổng thể; phân ra nhiều phần đều nhau
U+2CA1F
Chưa xác địnhChưa có phân tích
bao / lồng
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿺辶分. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 辵 SƯỚC — chợt đi chợt dừng · #162
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chia
- Nghĩa tiếng Việt
- phân ra, san ra từng phần từ một chỉnh thể, một tổng thể; phân ra nhiều phần đều nhau— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.