𬛡phèo — ruột non của lợn, bò đã làm thịt
U+2C6E1
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰腸票. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 24
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- phèo
- Nghĩa tiếng Việt
- ruột non của lợn, bò đã làm thịt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.