𬖾phở — món ăn gồm có bánh phở và thịt bò, thịt gà hoặc thịt lợn, chan nước dùng, hoặc xào với hành mỡ
U+2C5BE
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𬖾 (phở, “món ăn gồm có bánh phở và thịt bò, thịt gà hoặc thịt lợn, chan nước dùng, hoặc xào với hành mỡ”) là chữ hình thanh: bộ MỄ 米 (gạo) biểu nghĩa, chữ 頗 (âm Hán Việt “pha”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 米 MỄ — gạo · #119
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- phở
- Nghĩa tiếng Việt
- món ăn gồm có bánh phở và thịt bò, thịt gà hoặc thịt lợn, chan nước dùng, hoặc xào với hành mỡ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.