𬒧nứt — có vết rạn trên mặt hay suốt bề dày
U+2C4A7
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰破𬛸. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 石 THẠCH — đá · #112
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nứt
- Nghĩa tiếng Việt
- có vết rạn trên mặt hay suốt bề dày— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.