𬉂bẩn — (Bắc Bộ) Có nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét hoặc bị hoen ố; trái với sạch
U+2C242
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰氵粪. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bẩn
- Nghĩa tiếng Việt
- (Bắc Bộ) Có nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét hoặc bị hoen ố; trái với sạch— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.