𬈉cáu — cặn ghét, bụi bặm bám vào người hay vật gì
U+2C209
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰氵垢. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cáu
- Nghĩa tiếng Việt
- cặn ghét, bụi bặm bám vào người hay vật gì— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.