𬇸bẩn — (Bắc Bộ) Có nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét hoặc bị hoen ố; trái với sạch
U+2C1F8
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰污本. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bẩn
- Nghĩa tiếng Việt
- (Bắc Bộ) Có nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét hoặc bị hoen ố; trái với sạch— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.