𫺧ham — thích một cách say mê
U+2BEA7
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𫺧 (ham, “thích một cách say mê”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (dạng viết 忄) (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 𭇥 (âm Hán Việt “hàm”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 心 TÂM — tim; lòng · #61
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ham
- Nghĩa tiếng Việt
- thích một cách say mê— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.