𫵀chút — cháu đời thứ năm, con của chắt; lượng rất nhỏ, rất ít, gần như không đáng kể; cái ít ỏi
U+2BD40
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𫵀 (chút, “cháu đời thứ năm, con của chắt; lượng rất nhỏ, rất ít, gần như không đáng kể; cái ít ỏi”) là chữ hình thanh: bộ TIỂU 小 (nhỏ) biểu nghĩa, chữ 㤕 (âm Nôm “chút”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 小 TIỂU — nhỏ · #42
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chút
- Nghĩa tiếng Việt
- cháu đời thứ năm, con của chắt; lượng rất nhỏ, rất ít, gần như không đáng kể; cái ít ỏi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.