𫮒phá — vùng nước mặn có dải đất cát ngăn cách với biển, thông ra bởi dòng nước hẹp
U+2BB92
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 𫮒 (phá, “vùng nước mặn có dải đất cát ngăn cách với biển, thông ra bởi dòng nước hẹp”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 破 (âm Hán Việt “phá”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- phá
- Nghĩa tiếng Việt
- vùng nước mặn có dải đất cát ngăn cách với biển, thông ra bởi dòng nước hẹp— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.