𫜈muối — hợp chất ion có một hay mấy ion kim cùng với ion hay nhóm ion không kim
U+2B708
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰每鹵. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 鹵 LỖ — đất mặn · #197
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- muối
- Nghĩa tiếng Việt
- hợp chất ion có một hay mấy ion kim cùng với ion hay nhóm ion không kim— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.