𫐝cay — có vị nồng, làm cho tê đầu lưỡi; có cảm giác xót, khó chịu ở một số giác quan
U+2B41D
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰辛該. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 辛 TÂN — cay; can Tân · #160
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cay
- Nghĩa tiếng Việt
- có vị nồng, làm cho tê đầu lưỡi; có cảm giác xót, khó chịu ở một số giác quan— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.